事だ

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
事だ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
A là cần thiết, tốt
Chia động từ
(A)VDict+ [事「こと」] + だ (A)Vない+ [事「こと」] + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
海外かいがいあいだ両親りょうしん時々ときどき連絡れんらくすること
なかいているときなにかをべることです。
昨日きのう運動会うんどうかいだったので、今日きょうやすこと
ちゃあはんをつくときあぶら使つかぎないこと
テレビをまえに、宿題しゅくだいをすることです。
Điểm chính
Được sử dụng để nói với người ở thứ bậc thấp hơn mình, đặc biệt không dùng mẫu câu này với người có thứ bậc trên mình
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi