事だ
Mô tả
A là cần thiết, tốt
Chia động từ
(A)VDict+ [事「こと」] + だ (A)Vない+ [事「こと」] + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
海外に住む間は両親に時々連絡する事だ。
お腹が空いている時は何かを食べる事です。
昨日は運動会だったので、今日は休む事だ。
ちゃあはんを作る時に油を使い過ぎない事だ。
テレビを見る前に、宿題をすることです。
Điểm chính
Được sử dụng để nói với người ở thứ bậc thấp hơn mình, đặc biệt không dùng mẫu câu này với người có thứ bậc trên mình
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi