こと
Mô tả
Hãy làm A
Chia động từ
(A)VDict+ こと (A)Vない+ こと (A)N+ のこと
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
きちんと授業に出席する事。
要するものを全部 持ってくること
外に遊ぶこと。
毎日で勉強するのこと。
公園で鴨が食べないこと。
Điểm chính
A là するNMẫu câu này thường được sử dụng trong văn viết
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi