Loading0%

こと

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
こと
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Hãy làm A

Chia động từ

(A)VDict+ こと (A)Vない+ こと (A)N+ のこと

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
きちんと授業じゅぎょうに出席しゅっせきする事こと。
要ようするものを全部ぜんぶ 持もってくること
外そとに遊あそぶこと。
毎日まいにちで勉強べんきょうするのこと。
公園こうえんで鴨かもが食たべないこと。

Điểm chính

A là するNMẫu câu này thường được sử dụng trong văn viết
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi