Loading0%

こそすれ

Cấp độ
Học viên
4
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
こそすれ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

B hoàn toàn không

Chia động từ

(A)N+ こそ + すれ + B (A)Nする + こそ + すれ + B

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
地球ちきゅうの平均へいきん気温きおんは上昇じょうしょうしているこそすれ、低下ていかしていない。
彼かれは子こどもと働はたらいてから我慢がまんできるようになりこそすれ、もっとやさしくなったとは言いえない。
ときどきなまけこそすれ、さぼることはない。
日本にほんに住すむことになってからスペイン語ごの能力のうりょくが減へりこそすれ、増ますことはない。

Điểm chính

Nhấn mạnh gay gắtA và B cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi