こそすれ
Mô tả
B hoàn toàn không
Chia động từ
(A)N+ こそ + すれ + B (A)Nする + こそ + すれ + B
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
地球の平均気温は上昇しているこそすれ、低下していない。
彼は子どもと働いてから我慢できるようになりこそすれ、もっとやさしくなったとは言えない。
ときどきなまけこそすれ、さぼることはない。
日本に住むことになってからスペイン語の能力が減りこそすれ、増すことはない。
Điểm chính
Nhấn mạnh gay gắtA và B cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi