Loading0%

こそ~が

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
こそ~が
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Dù A là B

Chia động từ

(A)N+ こそ + B + が/けれど

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
石いしこそ巨大きょだいなけれど、取とり去さる必要ひつようがある。
彼女かのじょこそ頭あたまがよくないが美人びじんだし、私わたしを世界せかいの王おうのように扱あつかっている。
運動うんどうこそ辛つらいがダイエットだけではやせません。
書かき方かたこそ汚きたないが気持きもちがよく伝つたわった。
あの目め着つきこそ怖こわいが,すごく優やさしい人ひとだ。

Điểm chính

B là miêu tả chi tiết, đây là mẫu câu mang tính nhấn mạnh
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi