っこない
Mô tả
A tuyệt đối không thể
Chia động từ
(A)VStem + っこ + ない/ありません (A)Potential V Stem + っこ + ない/ありません
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼は今夜たくさん飲んだので、安全に運転できっこない。
高校のころ三年間 勉強したけど、スペイン語をしゃべれっこない。
徹夜をしてもこの本を明日まで読み切れっこない!
それは君だって間違いっこない。
彼のことだもん。生まれから彼はいつも空想しかやっていた。絶対分かりっこない。
Điểm chính
できっこない và わかりっこない thường được thấy trong mẫu này
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi