きる
Mô tả
Làm xong A
Chia động từ
(A)VStem + きる (A)VStem + きれる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
一人でケーキを5つ食べ切ったの?おなかが痛いんじゃないの?
夜空の星の数が多過ぎてとても数え切れない。
この図書館の本はたくさんすぎて一寿命に全部を読みきれないでしょう。
あの公園は本当に広いので、一日で回りきれない。
この本は面白すぎて、一日で読み切った。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị việc làm hết làm xong hoàn toàn việc gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi