きりがない
Mô tả
Không ngừng A
Chia động từ
(A)V Casual, past (た) + ら + きりがない (A)VDict + と + きりがない (A)Vば+ きりがない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
人々の生活を楽しみしたいと勉強するきりがないのは一つ需要な事実です。
このクラスの本が多くて,読むと切「き」りがない。
この会社には社員が多 過ぎますよ、全員の名前を覚えようとしたら切りがないよ!
この議論ままではきりがない。
彼が文句を言えばきりがない。
Điểm chính
Diễn tả thực hiện việc gì đó không ngừng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi