Loading0%

きり

Cấp độ
Học viên
8
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
きり
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Chỉ A

Chia động từ

(A)N+ きり + だ (A)N+ っきり + だ

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
彼かれに会あったのは1回いっかい(っ)きりです
今日きょうは彼女かのじょと二人ふたりきりで時間じかんを過すごした。
今日きょうは店みせに一人ひとりきりが来きました。
幸さいわいなことに、今日きょうは二ふたつの事故じこきりが起おこりました。
十人じゅうにんきりが全軍ぜんぐんを倒たおせない。

Điểm chính

Mẫu câu này mang nghĩa chỉ có số ít gì đó, vế sau ngược nghĩa với vế trước
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi