きり
Mô tả
Chỉ A
Chia động từ
(A)N+ きり + だ (A)N+ っきり + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼に会ったのは1回(っ)きりです
今日は彼女と二人きりで時間を過ごした。
今日は店に一人きりが来ました。
幸いなことに、今日は二つの事故きりが起こりました。
十人きりが全軍を倒せない。
Điểm chính
Mẫu câu này mang nghĩa chỉ có số ít gì đó, vế sau ngược nghĩa với vế trước
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi