きり

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
きり
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Chỉ A
Chia động từ
(A)N+ きり + だ (A)N+ っきり + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
かれったのは1回いっかい(っ)きりです
今日きょう彼女かのじょ二人ふたりきり時間じかんごした。
今日きょうみせ一人ひとりきりました。
さいわいなことに、今日きょうふたつの事故じこきりこりました。
十人じゅうにんきり全軍ぜんぐんたおせない。
Điểm chính
Mẫu câu này mang nghĩa chỉ có số ít gì đó, vế sau ngược nghĩa với vế trước
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi