切れない
Mô tả
Không thể hoàn thành A
Chia động từ
(A)VStem + [切「き」]れない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
この部屋に50人は入り切れない。
この梁では屋根を支え切れない。
この荷物全部は持ち切れない。
いくら御礼を言っても言い切れない。
Điểm chính
Đề cập đến một hành động mà có một số lượng hoặc thời gian gán cho nó, như là ăn uống, chạy, viết… nhưng không thể đáp ứng được.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi