禁止
Mô tả
Không được làm
Chia động từ
おす->おすな よぶ->よぶな かう->かうな よむ->よむな かく->かくな いそぐ->いそぐな とる->とるな あける->あけるな しぬ->しぬな する->するな もつ->もつな くる->くるな
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
人の携帯を勝手に見るな!
ここでは走るな。
羨ましそうに彼女を見るな。
あまり多くを期待するな。
あの梯子には登るな。安全ではない。
Điểm chính
Đây là cách nói cấm đoán hoặc quy tắc không được phép làm việc gì đó.Thể này mang sắc thái mạnh, áp đặt và đe dọa vì thể phạm vi dùng chúng ở cuối câu văn rất hạn chế. Ngoài ra trong văn nói thì trong hầu hết các trường hợp các thể này chỉ được nam giới dùngNgười nam giới có địa vị hoặc tuổi tác cao hơ nói với người bên dưới mình, hoặc bố nói với conNam giới nói với nhau. Trong trường hợp này thì nhiều khi từ よ được thêm vào cuối câu để làm mềm hơn sắc thái của câuTrường hợp ít có điều kiện để quan tâm đến người mà mình giao tiếp ví dụ như khi truyền đạt chỉ thị khi đang làm việc trong phân xưởng, hoặc trong các tình huống khẩn cấp như hỏa hoạn, động đất… Ngay cả trong các trường hợp như thế thì cũng chỉ người là nam giới có vị trí hoặc tuổi cao hơn mới dùng.Trường hợp hô khẩu hiệu trong các buổi diễn tập, trong hoạt động thể thao ở nhà trường, câu lạc bộCổ vũ trong hi xem thể thao, trong trường hợp này thì nữ giới cũng dùngDùng trong kí hiệu giao thông
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi