Loading0%

気味だ

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
気味だ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Giống A, trông như A

Chia động từ

(A)VStem + [気味「きみ」] + だ (A)N+ [気味「きみ」] + だ

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
味噌汁みそしるのカップが熱あついぎみですから、ちょっと気きを付つけます。
その顔かおをしたら緊張きんちょうし気味ぎみです。
彼女かのじょはいいコックだけどいつも彼女かのじょの料理りょうりは焼やき気味ぎみだよね。
試合しあい大変たいへんだね。負まけ気味ぎみだ。
赤あかちゃんが生うまれてから、妻つまは寝不足ねぶそく気味ぎみだ。

Điểm chính

[気味「きみ」] còn mang sắc thái một chút, một ít, có ít cảm giác rằng…
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi