気味だ
Mô tả
Giống A, trông như A
Chia động từ
(A)VStem + [気味「きみ」] + だ (A)N+ [気味「きみ」] + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
味噌汁のカップが熱いぎみですから、ちょっと気を付けます。
その顔をしたら緊張し気味です。
彼女はいいコックだけどいつも彼女の料理は焼き気味だよね。
試合大変だね。負け気味だ。
赤ちゃんが生まれてから、妻は寝不足気味だ。
Điểm chính
[気味「きみ」] còn mang sắc thái một chút, một ít, có ít cảm giác rằng…
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi