代わり
Mô tả
Không A, nhưng B, B thay cho A, thay vì A
Chia động từ
(A)N+に[代「か」]わって ~(B)N (A)N+に[代「か」]わり
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
天気がよいのでバスの代わりに歩いて学校に行く。
昨日風邪を牽いたので仕事をする代わりに一人でテレビゲームをやりました。
御金は健康の代わりにはならない。
いすの代わりにこの木箱を使ってください。
その缶は灰皿の代わりになる。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị sự thay thế một điều bình thường bằng một thứ khác. Mẫu câu này còn được sự dụng dành cho người, thay thế ai cho vị trí nào đó hoặc người nào đó không còn phù hợp.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi