代わり

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
代わり
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Không A, nhưng B, B thay cho A, thay vì A
Chia động từ
(A)N+に[代「か」]わって ~(B)N (A)N+に[代「か」]わり
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
天気てんきがよいのでバスのわりあるいて学校がっこうく。
昨日きのう風邪かぜいたので仕事しごとをするわり一人ひとりでテレビゲームをやりました。
御金おかね健康けんこうわりにはならない。
いすのわりにこの木箱きばこ使つかってください。
そのかん灰皿はいざらわりになる。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị sự thay thế một điều bình thường bằng một thứ khác. Mẫu câu này còn được sự dụng dành cho người, thay thế ai cho vị trí nào đó hoặc người nào đó không còn phù hợp.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi