かた
Mô tả
Cách thức làm gì đó
Chia động từ
(A)VStem+かた
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あの女の子は自転車の乗り方をまだ習っていないのでお父さんに教えてもらうそうです。
日本の漫画の読み方は右から左だ。
ゲームのし方が分からない人は先生に聞いてね。
このパソコンの使い方が分からないので説明してください。
このパソコンの使いかたが分かりません。
Điểm chính
Mẫu câu được sử dụng để nói về cách làm một việc gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi