からと言って
Mô tả
Chỉ A thì không đủ để B, chỉ A thì chưa chắc B
Chia động từ
(A)+ から + と + いって + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
100時間 勉強したからと言って、必ず試験に合格するわけじゃない。
たくさん勉強したからと言って、合格するとは限らない。
御金持ちだからと言って、ステーキのような高い食べ物だけ食べるわけがない!
無料だからって取り放題ってわけじゃない。
イギリスに住んでいるからと言って、短期間で英語をマスターすることが出来るわけがない。
Điểm chính
B thường là hành động mang ý nghĩa tiêu cực
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi