からして

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
からして
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Từ ví dụ A, có thể thấy B
Chia động từ
(A)N + から + して + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
このゆき状態じょうたいからして今日きょうくるまこと無理むりだろう。
講師こうし紹介しょうかいからして、つまらなさそうです。
この証拠しょうこからして彼女かのじょ無実むじつだということになる。
その結論けつろんからして家族かぞくは2つのグループにけられるのであった。
様子ようすからして金持かねもちみたい。
Điểm chính
A là ví dụ, B là kết luận
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi