からして
Mô tả
Từ ví dụ A, có thể thấy B
Chia động từ
(A)N + から + して + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
この雪の状態からして、今日車に乗る事は無理だろう。
講師の紹介からして、つまらなさそうです。
この証拠からして彼女は無実だという事になる。
その結論からして家族は2つのグループに分けられるのであった。
様子からしてお金持ちみたい。
Điểm chính
A là ví dụ, B là kết luận
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi