から見れば
Mô tả
Nếu bạn nghĩ trên quan điểm của A thì
Chia động từ
(A)N + から + [見「み」]れば / [見「み」]ると
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
生徒から見ればこの宿題はちょっと厳しいと思う。
魚から見ると、ボウルの魚を打つのはこわいですよ。
研究者から見れば、実験結果は最も大切な事かも。
俺の視点から見れば、お前はただの嘘つきだな。
宇宙人から見ると人間がおかしいだろう。
Điểm chính
A thường dùng cho người
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi