から見れば

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
から見れば
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Nếu bạn nghĩ trên quan điểm của A thì
Chia động từ
(A)N + から + [見「み」]れば / [見「み」]ると
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
生徒せいとからればこの宿題しゅくだいはちょっときびしいとおもう。
さかなからると、ボウルのさかなつのはこわいですよ。
研究者けんきゅうしゃかられば実験じっけん結果けっかもっと大切たいせつことかも。
おれ視点してんかられば、おまえはただのうそつきだな。
宇宙人うちゅうじんからると人間にんげんがおかしいだろう。
Điểm chính
A thường dùng cho người
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi