~から~まで

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
~から~まで
karamadeThời gian
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Từ ~ đến~
Chia động từ
N1から、N2まで(N1&N2 time, place)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
から16まではたらきます。
やすみは12からです。
毎日まいにち7時から9時まで日本語にほんご勉強べんきょうします。
いえから会社かいしゃまだくるまで30ぶんぐらいかります。
ぼく授業じゅぎょう午前ごぜん11から午後ごご2時までです。
Điểm chính
から biểu thị điểm bắt đầu của thời gian và địa điểm, còn まで biểu thị điểm kết thúc của thời gian và địa điểmから và まで không nhất thiết phải đi kèm với nhau, mà có thể được dùng riêng biệt.Có thể dùng です với から, まで và ~から~まで
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi