~から~まで
Mô tả
Từ ~ đến~
Chia động từ
N1から、N2まで(N1&N2 time, place)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
7時から16時まで働きます。
休みは12時からです。
毎日7時から9時まで日本語を勉強します。
家から会社まだ車で30分ぐらい掛かります。
僕の授業は午前11時から午後2時までです。
Điểm chính
から biểu thị điểm bắt đầu của thời gian và địa điểm, còn まで biểu thị điểm kết thúc của thời gian và địa điểmから và まで không nhất thiết phải đi kèm với nhau, mà có thể được dùng riêng biệt.Có thể dùng です với から, まで và ~から~まで
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi