関して
Mô tả
Về việc A
Chia động từ
(A)N+に[関「かん」]して (A)N+に[関「かん」]する
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
登校しない子供に関しては、両親と相談する事です。
品質と温度に関する表は熱伝導率に分かるのが役立ものです。
大学で戦争に関するリポートを書きました。
私の問題に関して、何か解決法が見つけるようになっていますか。
明日の緊急打ち合わせに関しての詳細はもう記載されてますので、皆様ご覧下さい。
Điểm chính
Mẫu câu này thường dùng trong văn viết, mang ý nghĩa lịch sự, trang trọng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi