関して

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
関して
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Về việc A
Chia động từ
(A)N+に[関「かん」]して (A)N+に[関「かん」]する
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
登校とうこうしない子供こどもかんしては、両親りょうしん相談そうだんすることです。
品質ひんしつ温度おんどかんするおもて熱伝ねつでん導率どうりつかるのが役立やくりつものです。
大学だいがく戦争せんそうかんするリポートをきました。
わたし問題もんだいかんしてなに解決法かいけつほうつけるようになっていますか。
明日あした緊急きんきゅうわせにかんして詳細しょうさいはもう記載きさいされてますので、皆様みなさまらんください。
Điểm chính
Mẫu câu này thường dùng trong văn viết, mang ý nghĩa lịch sự, trang trọng
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi