かのようだ

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
かのようだ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Như thể là A, như là A
Chia động từ
(A)VCasual + か + の + よう + だ (A)Adjな->Ad で + ある + か + の + よう + だ (A)N+ で + ある + か + の + よう + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あめんでからそら微笑ほほえかのようにじあらわれた。
突然とつぜんかぜつよいていえ挨拶あいさつするかのよういえのドアがいた。
ジェーンは以前いぜん相撲すもうことがあったかのよう相撲すもうことっていました。
あのひと柔道じゅうどうならったことがあったかのよう柔道じゅうどうのことをはなしていました。
かれのことらないかのよう全力ぜんりょく勉強べんきょうした。
Điểm chính
Mẫu câu này có ý nghĩa giống với ようだ nhưng mang sắc thái nặng hơn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi