兼ねて

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
兼ねて
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Cũng vì mục đích A
Chia động từ
(A)N+ を/も + [兼「か」]ねて
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ドイツに引越ひっこしした理由りゆう高級こうきゅう大学だいがくむこともかねてだ。
音楽おんがくたのしいだけじゃなくて,勉強べんきょうかねてやくつ。
家具かぐつくるのはリラクゼーションもる。
家族かぞく時間じかんごしたいこともねて実家じっかかえった。
つまよろこばせることもねてタバコをやめた。
Điểm chính
Cũng vì mục đích A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi