兼ねて
Mô tả
Cũng vì mục đích A
Chia động từ
(A)N+ を/も + [兼「か」]ねて
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ドイツに引越した理由は高級な大学を進むこともかねてだ。
音楽は楽しいだけじゃなくて,勉強もかねて役に立つ。
家具を作るのはリラクゼーションも兼ねる。
家族と時間を過ごしたいことも兼ねて、実家に帰った。
は妻を喜ばせることも兼ねてタバコをやめた。
Điểm chính
Cũng vì mục đích A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi