か~ないかのうちに

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
か~ないかのうちに
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Ngay sau khi A thì C
Chia động từ
(A)VDict+ か + (B)Vない+ かのうちに + (C) (A)VCasual, past (た) + か + (B)Vない+ かのうちに + (C)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
かれ毎朝まいあさきるかないかのうちからおさけくせがあります。
テレビのまえすわるかすわないかのうちにてしまった。
その一行いっこう出発しゅっぱつするかしないかのうちあめした。
昼御飯ひるごはんべるかないかのうち勉強べんきょうしました。
仕事しごとあとかえったかかえないかのうちにソファでた。
Điểm chính
C là hành độngMẫu câu diễn tả sự ngạc nhiên ngay khi vừa làm xong A thì việc C xảy ra
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi