か~ないかのうちに
Mô tả
Ngay sau khi A thì C
Chia động từ
(A)VDict+ か + (B)Vない+ かのうちに + (C) (A)VCasual, past (た) + か + (B)Vない+ かのうちに + (C)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼は毎朝起きるか起きないかの内からお酒を飲む癖があります。
テレビの前に座るか座らないかのうちに寝てしまった。
その一行が出発するかしないかの内に、雨が降り出した。
昼御飯は食べるか食べないかの内に、勉強しました。
仕事の後で帰ったか帰らないかのうちにソファで寝た。
Điểm chính
C là hành độngMẫu câu diễn tả sự ngạc nhiên ngay khi vừa làm xong A thì việc C xảy ra
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi