かける
Mô tả
Đang làm dở A
Chia động từ
(A)VStem + かける
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
明日の新聞の原稿を書きかけます!
ビルはスペイン語を勉強しかけたが、難しくなった時、やめた。
歌い掛ける突然ドアーに打ち込んでしまった
食べ掛けたら地震が発生して食べ物が落ちました。
社長に話し掛けたときに秘書が部屋から出た。
Điểm chính
Mẫu câu này diễn đạt hành động nào đó đang được làm dở dang
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi