かい
Mô tả
Thế sao?vậy sao?được không?
Chia động từ
(A)N+な+の+かい (A)Adjな+の+かい (A)Adjい+の+かい (A)V(Casual)+のかい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
本当にできるのかい?
君はうれしくないのかい?
トミー、聞こえるのかい?
パリにいった事はあるのかい?
Điểm chính
Theo sau A, chuyển câu thành câu hỏi ở dạng thông thường
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi