次第では
Mô tả
Phụ thuộc vào A mà B có thể thay đổi
Chia động từ
(A)N + [次第「じだい」] + で + は + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
今日の試合の結果次第で、来週の決勝戦に進める可能性がある
あなたの態度次第では、彼は気が変わるかもしれない。
あなたの努力 次第では、合格できる(かもしれない)。
あなたの態度で私の態度も変わるよ
気分次第では好みになるかもしれない
Điểm chính
Dù B xảy ra hay không thì điều đó đều phụ thuộc vào A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi