頂く

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
頂く
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Nhận được
Chia động từ
(A)N~(B)N+に+(C)N+を+いただく
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
では、コーヒーをいただきます。
なにものいただけますか。
このほんいただいてもいいですか。
みずいただけますか。
あなたのサインをいただけませんか。
Điểm chính
A nhận được C từ B. Người tặng là người có thứ bậc cao hơn người nhận.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi