頂く
Mô tả
Nhận được
Chia động từ
(A)N~(B)N+に+(C)N+を+いただく
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
では、コーヒーを頂きます。
何か食べ物をいただけますか。
この本を頂いてもいいですか。
お水をいただけますか。
あなたのサインをいただけませんか。
Điểm chính
A nhận được C từ B. Người tặng là người có thứ bậc cao hơn người nhận.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi