一方だ
Mô tả
A tiếp tục, A không thay đổi
Chia động từ
Change A continues, A does not stop
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
全然休まないで仕事をしたせいで体の調子が悪くなる一方だ
心の悩みが増えると共に、体の問題も増える一方だ。
仕事がない時にはアニメを見る一方だ。
毎年飲酒運転する人が増加する一方だ。
毎日能力試験の応募者が増える一方だ。
Điểm chính
Mẫu câu này thường mang ý nghĩa tiêu cực khi muốn than phiền hay nói về những chủ đề mang ý nghĩa không tốt
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi