Loading0%

一方だ

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
一方だ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A tiếp tục, A không thay đổi

Chia động từ

Change A continues, A does not stop

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
全然ぜんぜん休やすまないで仕事しごとをしたせいで体からだの調子ちょうしが悪わるくなる一方いっぽうだ
心こころの悩なやみが増ふえると共ともに、体からだの問題もんだいも増ふえる一方いっぽうだ。
仕事しごとがない時ときにはアニメを見みる一方いっぽうだ。
毎年まいとし飲酒いんしゅ運転うんてんする人が増加ぞうかする一方いっぽうだ。
毎日まいにち能力のうりょく試験しけんの応募者おうぼしゃが増ふえる一方いっぽうだ。

Điểm chính

Mẫu câu này thường mang ý nghĩa tiêu cực khi muốn than phiền hay nói về những chủ đề mang ý nghĩa không tốt
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi