一方
Mô tả
Mặt khác, cùng lúc đó
Chia động từ
(A)VDict+ [一方「いっぽう」] + で + は + (B) (A)Adjい+ [一方「いっぽう」] + で + は + (B) (A)Adjな->Adで + ある + [一方「いっぽう」] + で + は + (B) (A)N+ で + ある + [一方「いっぽう」] + で + は + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
その料理はおいしい一方で、作るのは結構時間が掛かります。
その仕事はあまり面白くなかったが、その一方で給与はよかった。
それは値段が安いが、一方では品がよくない。
不利である一方ではやりやすい。
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện một mặt khác của vấn đề
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi