一方

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
一方
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Mặt khác, cùng lúc đó
Chia động từ
(A)VDict+ [一方「いっぽう」] + で + は + (B) (A)Adjい+ [一方「いっぽう」] + で + は + (B) (A)Adjな->Adで + ある + [一方「いっぽう」] + で + は + (B) (A)N+ で + ある + [一方「いっぽう」] + で + は + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
その料理りょうりはおいしい一方いっぽうで、つくるのは結構けっこう時間じかんかります。
その仕事しごとはあまり面白おもしろくなかったが、その一方いっぽう給与きゅうよはよかった。
それは値段ねだんやすいが、一方いっぽうではしながよくない。
不利ふりである一方いっぽうではやりやすい。
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện một mặt khác của vấn đề
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi