以下
Mô tả
Ít hơn A, dưới A
Chia động từ
(A) + [以下「いか」]
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
まさか 三ヶ月のプラニングや宣伝は一千人以下の出席「しゅっせき」に帰した。
平日なら2千円以下の飲み放題コースもある!
この問題を解ける時間は五分以下です。
漢字検定一級は難しすぎて、今年700人以下合格した。
冬物大売り出しぜんぶせんえんいかです
Điểm chính
A là số lượng hoặc khối lượng, mức độ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi