Loading0%

以下

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
以下
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Ít hơn A, dưới A

Chia động từ

(A) + [以下「いか」]

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
まさか 三ヶ月さんかげつのプラニングや宣伝せんでんは一千人いっせんにん以下いかの出席「しゅっせき」に帰かえした。
平日へいじつなら2千円せんえん以下いかの飲のみ放題ほうだいコースもある!
この問題もんだいを解とける時間じかんは五分ごふん以下いかです。
漢字かんじ検定けんてい一級いっきゅうは難むずかしすぎて、今年ことし700人にん以下いか合格ごうかくした。
冬物ふゆもの大売おおうり出だしぜんぶせんえんいかです

Điểm chính

A là số lượng hoặc khối lượng, mức độ
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi