ほかない
Mô tả
Không còn cách nào khác ngoại trừ A
Chia động từ
(A)VCasual + より + ほか + ない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
地図を持ってこなかったので自分で住所を探すより他ない。
その機械の操作方法が分からなかったので、技師に頼むよりほかない。
お前等全員怪我してるから敵は俺 一人で倒すよりほかない。
車が怖くてガソリンスタンドは近く居なくて歩いて他ないね。
停電しているので、このドアを手動で開けるよりほかない。
Điểm chính
Mẫu câu biều thị A là việc cuối cùng còn có thể làm hoặc lựa chọn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi