ほど~ない
Mô tả
A không C bằng B
Chia động từ
(A)N+は+(B)N+ほど~(C)Adjない (A)V+は+(B)V+ほど~(C)Adjない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
月は太陽ほど明るくない。
この御茶は、思った程おいしくない。
昨日は今日程教室が汚くなかった。
揚げ物はさほど健康的じゃないけど、ローストほど美味しくない。
Điểm chính
Mẫu câu dùng để so sánh giữa hai sự vật, sự việc
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi