必要はない
Mô tả
Không cần thiết phải làm A,
Chia động từ
(A)VDict+[必要「ひつよう」] + は(が)ない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あいつに報告する必要がない。予定通りに進め。
お前は俺にとって何の必要もないから、消え去れ。
このプロジェクトはもう済ましたから残業する必要はない。
この家にお前の存在の必要がない。出て行け。
知人だけだから行く必要はない。
Điểm chính
Mẫu câu biểu thị ý nghĩa không cần làm một việc gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi