はずだ
Mô tả
Chắc chắn là, nhất định…
Chia động từ
(A)V(Casual)+はずだ (A)Adjい+はずだ (A)Adjな+はずだ (A)N+の+はずだ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼女は宿題を終えてしまったはずだ。
彼は今日の午後、電話を掛けるはずだ。
彼はもうそろそろ帰るはずだ。
どんなに長い日でも終わりがあるはずだ。
40近いはずだ。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị rằng người nói, dựa trên một căn cứ nào đó, phán đoán là chắc chắn điều đó sẽ xảy ra.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi