はずだ
Mô tả
Chắc chắn, nhất định..
Chia động từ
(A)VCasual + はずだ (A)Adjい + はずだ (A)Adjな + はずだ (A)N+ の + はずだ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
いいえ、私は彼の8番目ではなく7番目の妻のはずだ。
彼女は宿題を終えてしまったはずだ。
彼は今日の午後、話を掛けるはずだ。
彼はもうそろそろ帰るはずだ。
どんなに長い日でも終わりがあるはずだ。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị rằng người nói, dựa trên một căn cứ nào đó, phán đoán là chắc chắn một việc gì đó sẽ xảy raMẫu câu này được dùng để biểu thị rằng người nói tin chắc vào điều đóMẫu câu này được dùng để thể hiện tâm trạng ăn năn, hối hận, hoài nghi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi