はさておき
Mô tả
Để A lại một bên, B Không nói đến A nữa
Chia động từ
(A)N はさておき, + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
勉強はさておき、私は夏の予定を作るはずだ。
あいつの結婚式はさておき、マカウへ行こうよ!
冗談はさておき、7月に試験を受けるつもりです。
夏休みの予定は扠置き,2学期の行事について知らせがある。
車で行くかどうかはさておき、宿泊の予約は早めにする?
Điểm chính
B là chủ đề mới
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi