はさておき

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
はさておき
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Để A lại một bên, B Không nói đến A nữa
Chia động từ
(A)N はさておき, + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
勉強べんきょうはさておきわたしなつ予定よていつくるはずだ。
あいつの結婚式けっこんしきはさておき、マカウへこうよ!
冗談じょうだんはさておき、7がつ試験しけんけるつもりです。
夏休なつやすみの予定よていさて,2学期がっき行事ぎょうじについてらせがある。
くるまくかどうかはさておき宿泊しゅくはく予約よやくはやめにする?
Điểm chính
B là chủ đề mới
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi