は疎か

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
は疎か
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Không nói đến A mà B
Chia động từ
(A)N+は+おろか+(B)N+も
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ケーキはおろかカップヌードルでもつくれない。
英語えいごはおろ日本語にほんごもできない。
鈴木すずきさんはおろかクラスの全員ぜんいん大嫌だいきらいです。
つかれたので勉強べんきょうはおろ面白おもしろほんむもできない。
うで骨折こっせつしてしまって、はしおろそ,フォークでも使つかえない
Điểm chính
Mẫu câu này diễn đạt ý nghĩa chỉ có B là đúng
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi