は疎か
Mô tả
Không nói đến A mà B
Chia động từ
(A)N+は+おろか+(B)N+も
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ケーキはおろかカップヌードルでも作れない。
英語はおろか日本語もできない。
鈴木さんはおろかクラスの全員大嫌いです。
疲れたので勉強はおろか面白い本を読むもできない。
腕を骨折してしまって、箸を疎か,フォークでも使えない
Điểm chính
Mẫu câu này diễn đạt ý nghĩa chỉ có B là đúng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi