始める
Mô tả
Bắt đầu làm A, A bắt đầu~
Chia động từ
(A)VStem+[始「はじ」]める
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
去年から、日本語を勉強し始めましたがまだまだ下手ですよ!
晩御飯を食べた後、テレビを見始めました。
運動し始める前にストレッチをして下さい。
子供達は6歳で学校に行き始める。
いったん話し始めると、彼女を止める事はできない。
Điểm chính
[始「はじ」]める là động từ thứ biểu thị sự bắt đầu làm một việc gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi