はどうあれ
Mô tả
Dù A có thế nào chăng nữa, không liên quan đến A
Chia động từ
(A)N+ は + どう + で + あれ どこ/だれ/どう/いつ/なぜ + で + あれ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
交通事情がどうであれ、私はドライブに行く。
天気はどうであれ、私は散歩に行く。
危難はどうであれ、我らは指輪を戻しなければならない。
採決はどうであれ、彼の人生は変わる。
天気がどうあれ、今日は散歩しましょう。
Điểm chính
Không liên quan đến A có như thế nào đi chăng nữa
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi