ぐるみ
Mô tả
Tất cả A, toàn bộ A
Chia động từ
(A)N+ ぐるみ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
私たちは久しぶりに家族ぐるみで旅行した。
会社ぐるみはTOEICの点数を増やさなきゃ!
自分の寮が火事で無くなった時,学校ぐるみがすごく頑張って,私達のために服やお金を集めた。
同性結婚の件について州ぐるみでデモが起こる。
Điểm chính
Với tất cả, toàn bộ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi