ぐらいのものだ
Mô tả
Chỉ A
Chia động từ
(A)N+ぐらい/くらい+の/な+ものだ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
こんな大量の食料を食えるのは剛くらいのものだ。
こんな電気代を払えるのは国王くらいのものだ。
やっぱりこんな複雑な謎を解けるのは湯川先生ぐらいのものだ
あんなに上手くできるのは彼女ぐらいのものだ。
Điểm chính
Điều này cũng có thể xảy ra với しか
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi