Loading0%

げ

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
げ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Có vẻ…

Chia động từ

(A)Adjい->Ad げ + に (A)Adjな->Ad げ + に (A)N+ げ

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
彼かれは寂さびしげに言いった。僕ぼくと彼女かのじょは終おわりかも知しれない。
この焼やき蕎麦そばは美味おいしげだ。
眠ねむげな顔かおして、彼かれが電車でんしゃに入はいった。
これは大切たいせつな発表はっぴょうですよ。退屈たいくつげに話はなさないでください。
彼女かのじょはそのジュースがとても好すきげだよね。

Điểm chính

A thường là cảm xúc, cảm giác của người
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi