がっている

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
がっている
Yuzuo Chan
|
28.06.2026
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Muốn làm A, thích làm A~
Chia động từ
(A)Vたい->Vたがっている
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
田中たなかさんはカラオケをしたがっているけれど、このへんにカラオケはありません。
おとうとうまりたがっているので明日あした一緒いっしょ農家のうかくつもりだ。
両親りょうしんわたしいたがっている
かれ御酒おさけみたがっている
佐藤さとうくんは、あたらしいくつきたがった。
Điểm chính
Diễn tả ngôi thứ ba muốn, thích làm gì đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi