がっている

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
がっている
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Muốn làm A
Chia động từ
(A)Vたい->Vた + がって+ いる (A)Vたい->Vた + がる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
田中たなかさんはカラオケをしたがっているけれど、このへんにカラオケはありません。
おとおとうまりたがっているので明日あした一緒いっしょ農家のうかくつもりだ。
両親りょうしんわたしいたがっている
かれ御酒おさけみたがっている
佐藤君さとうくんは、あたらしいくつきたがった。
Điểm chính
Thường nói về cảm giác hoặc ý muốn của người thứ ba
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi