がたい
Mô tả
Khó làm gì
Chia động từ
(A)VStem + がたい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あなたの言う事は信じがたい。
この騒音は耐え難い。
その高い山は登り難い。
賑やかな道で会話のことはしがたい。
この鏡は正確の反映が信じがたいです。
Điểm chính
がたい biểu thị việc gì đó không thể một cách hợp lý. がたい không sử dụng được với tất cả các động từ. Khi がたい được thêm vào động từ thì sẽ biến cả cụm đó thành tính từ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi