Loading0%

がたい

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
がたい
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Khó làm gì

Chia động từ

(A)VStem + がたい

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
あなたの言いう事ことは信しんじがたい。
この騒音そうおんは耐たえ難がたい。
その高たかい山やまは登のぼり難がたい。
賑にぎやかな道みちで会話かいわのことはしがたい。
この鏡かがみは正確せいかくの反映はんえいが信しんじがたいです。

Điểm chính

がたい biểu thị việc gì đó không thể một cách hợp lý. がたい không sử dụng được với tất cả các động từ. Khi がたい được thêm vào động từ thì sẽ biến cả cụm đó thành tính từ
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi