~がほしい

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
~がほしい
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Muốn, thích, ao ước
Chia động từ
N+が+ほしい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
このゲームしい
なかく。リンゴしい
あめほししい。
子供こどもときからおとうとかったです。
子供こどもときうまかったです。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị ham muốn sở hữu một vật hoặc một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về ước muốn của người nghe. Đối tượng của ước muốn được biểu thị bởi trợ từ が
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi