~がほしい
Mô tả
Muốn, thích, ao ước
Chia động từ
N+が+ほしい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
このゲームが欲しい。
お腹が空く。リンゴが欲しい。
飴が欲しい。
子供の時から弟が欲しかったです。
子供の時、馬が欲しかったです。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị ham muốn sở hữu một vật hoặc một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về ước muốn của người nghe. Đối tượng của ước muốn được biểu thị bởi trợ từ が
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi