Loading0%

が早いか

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
が早いか
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Ngay khi A xảy ra, ngay sau A

Chia động từ

(A)VDict+が+[早「はや」]い+か

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
今朝けさバスの中なかの赤あかちゃんが私わたしの顔かおを見みるが早はやいか泣ないて始はじめた。
彼女かのじょは起おきるのが早はやいか、 二時間にじかんも化粧けしょうするから結局けっきょく毎朝まいあさ遅刻ちこくしている。
地震じしんが発生はっせいするが早はやいか,生徒せいとが机つくえのもとに避難ひなんした。
映画えいがが終おわるが早はやいか、皆みなさんは出口「でぐち」へダッシュしました。
いつも授業じゅぎょうが終おわったが早はやいか家いえに帰かえる。

Điểm chính

Mẫu câu này có nghĩa tương tự như mẫuや否や nhưng ít trang trọng hơn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi