が早いか
Mô tả
Ngay khi A xảy ra, ngay sau A
Chia động từ
(A)VDict+が+[早「はや」]い+か
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
今朝バスの中の赤ちゃんが私の顔を見るが早いか泣いて始めた。
彼女は起きるのが早いか、 二時間も化粧するから結局毎朝遅刻している。
地震が発生するが早いか,生徒が机のもとに避難した。
映画が終わるが早いか、皆さんは出口「でぐち」へダッシュしました。
いつも授業が終わったが早いか家に帰る。
Điểm chính
Mẫu câu này có nghĩa tương tự như mẫuや否や nhưng ít trang trọng hơn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi