ふりをする

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ふりをする
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Cử xử như A, giả vờ như A
Chia động từ
(A)N+の+ふりをする (A)Adjな+ふりをする (A)Adjい+ふりをする (A)VCasual+ふりをする
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
会議かいぎくばふりをしました。
こたえをっているふりをする
生徒せいと先生せんせいたいして英語えいごはなしてみるように日本にほんにいる英語えいご教師きょうし日本語にほんごからないふりをしなければなりません。
その男性だんせいはネットうえでは女性じょせいふりをする
加奈子かなこ傷付きづついているのに、大丈夫だいじょうぶふりをします。本当ほんとうつよいです。
Điểm chính
Mẫu câu mang ý nghĩa ai đó giả vờ, giả bộ, bắt chước làm gì đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi