どんなに
Mô tả
Dù cho thế nào đi nữa
Chia động từ
どんなに + (A)Vて+も+(B) どんなに + (A)N+でも+(B) どんなに + (A)Adjい->Adjくても+(B) どんなに + (A)Adjな->Adjでも+(B)Resul
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あの選手はどんなに練習しても、最終に勝利ことができない
どんなに願っても過去に戻れない。
それはどんなに本物に似ていても本物じゃないよ。
少女はどんなに漢字を勉強しても、覚えない。
Điểm chính
Mẫu câu biểu thị sự nhấn mạnh
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi