どころか
Mô tả
Không..nữa là...
Chia động từ
(A)VDict+ どころ + か (A)N+ どころ + か (A)Adjい+ どころ + か (A)Adjな+ どころ + か
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
お金がないので映画館に行くどころかバスさえ乗れません。
来週は漢字検定を受けるので、今週は遊ぶどころか 勉強できません。
日本語を二ヶ月しか勉強していないので本を読むどころか日常会話もできません。
1ドルどころか、1セントも持っていない。
10マイルどころか、1マイルさえ走れない。
Điểm chính
Đến cái đơn giản nhất còn không thể thì không nói đến....
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi