どころではない
Mô tả
Không phải là nơi…
Chia động từ
(A)VCasual + どころ + で + は + ない/なく (A)N+ どころ + で + は + ない/なく (A)Adjい+ どころ + で + は + ない/なく (A)Adjな->Ad どころ + で + は + ない/なく
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
すぐに寝るなら何かを食べるどころではない。
今は卒業 式だからふざけるどころじゃないよ。
この場所は博物館だから、大きな声で喋っているところではかい。
映画館で携帯を使うどころではない。
教室では、うわさを言うどころではない。
Điểm chính
Đây là mẫu câu đưa ra lời khuyên nhủ không nên hoặc không được làm gì
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi