でしょう
Mô tả
~đúng không?
Chia động từ
~でしょう
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
3日お車をお貸しいただけないでしょうか。
多分あれらは車で来るでしょう。
多分彼は間も無く来るでしょう。
大学生活は楽しいでしょう。
雲から、雪が降りますでしょう。
Điểm chính
Mẫu câu được nói với giọng cao hơn để xác nhận sự đồng ý của người nghe khi người nói nghĩ là đương nhiên người nghe có sự hiểu biết về chủ đề câu chuyện và kì vọng là người nghe sẽ đồng ý với ý kiến của mình.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi